---CLB TIẾNG ANH---

The true home for the real english studier
IndexCalendarTrợ giúpTìm kiếmThành viênNhómĐăng kýĐăng Nhập
Chúc các bạn trong En4Teen có những thời gian thật vui vẻ khi vào forum!! Một ngày tốt lành...

Share|

Các thì cơ bản của Tiếng Anh

Tác giảThông điệp
sosokute

Super ModeratorSuper Moderator
Tổng số bài gửi Tổng số bài gửi : 72
Được cảm ơn Được cảm ơn : 24
Ngày sinh Ngày sinh : 19/10/1997
Ngày tham gia Ngày tham gia : 16/07/2011
Tuổi Tuổi : 19
Đến từ Đến từ : Hải Dương
Giới tính Giới tính : Nam

Huy hiệu Huy hiệu :

Xem lý lịch thành viên

Bài gửiTiêu đề: Các thì cơ bản của Tiếng Anh Sun Jul 17, 2011 3:23 pm

1. Thì Hiện Tại Đơn (Simple Present):
S + Vs/es + O (Đối với động từ Tobe)
S + do/does + V + O (Đối với động từ thường)
Từ nhận biết: always, every, usually, often, generally, frequently.
Cách dùng:
+ Thì hiện tại đơn diễn tả một chân lý , một sự thật hiển nhiên.
Ex: The sun ries in the East.
Tom comes from England.
+ Thì hiện tại đơn diễn tả 1 thói quen , một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại.
Ex: Mary often goes to school by bicycle.
I get up early every morning.
Lưu ý : ta thêm "es" sau các động từ tận cùng là : O, S, X, CH, SH.
+ Thì hiện tại đơn diễn tả năng lực của con người :
Ex : He plays badminton very well
+ Thì hiện tại đơn còn diễn tả một kế hoạch sắp xếp trước trong tương lai hoặc thời khoá biểu , đặc biệt dùng với các động từ di chuyển.

2. Thì Hiện Tại Tiếp Diễn (Present Continuous):
S + be (am/ is/ are) + V_ing + O
Từ nhận biết: now, right now, at present, at the moment,..........
Cách dùng:
+ Thì hiện tại tiếp diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài dài một thời gian ở hiện tại.
Ex: The children are playing football now.
+ Thì này cũng thường tiếp theo sau câu đề nghị, mệnh lệnh.
Ex: Look! the child is crying.
Be quiet! The baby is sleeping in the next room.
+ Thì này còn diễn tả 1 hành động xảy ra lặp đi lặp lại dùng với phó từ ALWAYS :
Ex : He is always borrowing our books and then he doesn't remember -
+ Thì này còn được dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra ( ở tương lai gần)
Ex: He is coming tomrow
Lưu ý : Không dùng thì này với các động từ chỉ nhận thức chi giác như : to be, see, hear, understand, know, like , want , glance, feel, think, smell, love. hate, realize, seem, remmber, forget,..........
Ex: I am tired now.
She wants to go for a walk at the moment.
Do you understand your lesson?

3. Thì Quá Khứ Đơn (Simple Past):
S + was/were + V_ed + O
Từ nhận biết: yesterday, yesterday morning, last week, las month, last year, last night.
Cách dùng: Thì quá khứ đơn diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ với thời gian xác định.
CHỦ TỪ + ÐỘNG TỪ QUÁ KHỨ
When + thì quá khứ đơn (simple past)
When + hành động thứ nhất

4. Thì Quá Khứ Tiếp Diễn (Past Continuous):
S + was/were + V_ing + O
Từ nhận biết: While, at that very moment, at 100 last night, and this morning (afternoon).
Cách dùng: Dùng để diễn tả hành động đã xảy ra cùng lúc. Nhưng hành động thứ nhất đã xảy ra sớm hơn và đã đang tiếp tục xảy ra thì hành động thứ hai xảy ra.
CHỦ TỪ + WERE/WAS + ÐỘNG TÙ THÊM -ING
While + thì quá khứ tiếp diễn (past progressive)

5. Thì Hiện Tại Hoàn Thành (Present Perfect):
S + have/ has + Past participle + O
Từ nhận biết: already, not...yet, just, ever, never, since, for, recenthy, before...
Cách dùnghì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động đã xảy ra hoặc chưa bao giờ xảy ra ở 1 thời gian không xác định trong quá khứ.
Thì hiện tại hoàn thành cũng diễn tả sự lập đi lập lại của 1 hành động trong quá khứ.
Thì hiện tại hoàn thành cũng được dùng với i since và for.
Since + thời gian bắt đầu (1995, I was young, this morning etc.) Khi người nói dùng since, người nghe phải tính thời gian là bao lâu.
For + khoảng thời gian (từ lúc đầu tới bây giờ) Khi người nói dùng for, người nói phải tính thời gian là bao lâu.

6. Thì Hiện Tại Hoàn Thành Tiếp Diễn (Present Perfect Continuous):
S + have/ has + been + V_ing + O
Từ nhận biết: all day, all week, since, for, for a long time, almost every day this week, recently, lately, in the past week, in recent years, up until now, and so far.
Cách dùng: Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động đã xảy ra trong quá khứ và tiếp tục tới hiện tại (có thể tới tương lai).

7. Quá Khứ Hoàn Thành (Past Perfect):
S + had + Past Participle + O
Từ nhận biết: after, before, as soon as, by the time, when, already, just, since, for....
Cách dùng: Thì quá khứ hoàn thành diễn tả 1 hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ trước 1 hành động khác cũng xảy ra và kết thúc trong quá khứ.

8. Quá Khứ Hoàn Thành Tiếp Diễn (Pas Perfect Continuous):
S + had + been + V_ing + O
Từ nhận biết: until then, by the time, prior to that time, before, after.
Cách dùng: Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động đã đang xảy ra trong quá khứ và kết thúc trước 1 hành động khác xảy ra và cũng kết thúc trong quá khứ

9. Tương Lai Đơn (Simple Future):
S + shall/will + V(infinitive) + O
Cách dùng:Khi quí vị đoán (predict, guess), dùng will hoặc be going to.
Khi quí vị chỉ dự định trước, dùng be going to không được dùng will.
CHỦ TỪ + AM (IS/ARE) GOING TO + ÐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple form)
Khi quí vị diễn tả sự tình nguyện hoặc sự sẵn sàng, dùng will không được dùng be going to.
CHỦ TỪ + WILL + ÐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple form)

10. Tương Lai Tiếp Diễn (Future Continuous):
S + shall/will + be + V_ing+ O
Từ nhận biết: in the future, next year, next week, next time, and soon.
Cách dùnghì tương lai tiếp diễn diễn tả hành động sẽ xảy ra ở 1 thời điểm nào đó trong tương lai.
CHỦ TỪ + WILL + BE + ÐỘNG TỪ THÊM -ING hoặc
CHỦ TỪ + BE GOING TO + BE + ÐỘNG TỪ THÊM -ING

11. Tương Lai Hoàn Thành (Future Perfect):
S + shall/will + have + Past Participle
Từ nhận biết: by the time and prior to the time (có nghĩa là before)
Cách dùng: Thì tương lai hoàn thành diễn tả 1 hành động trong tương lai sẽ kết thúc trước 1 hành động khác trong tương lai.
CHỦ TỪ + WILL + HAVE + QUÁ KHỨ PHÂN TỪ (PAST PARTICIPLE)

12. Tương Lai Hoàn Thành Tiếp Diễn (Future Perfect Continuous):
S + shall/will + have been + V_ing + O
Cách dùnghì tương lai hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động sẽ đang xảy ra trong tương lai và sẽ kết thúc trước 1 hành động khác trong tương lai.

Chữ ký của sosokute



Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên Message reputation : 100% (1 vote)
ythien123456

FounderFounder
Tổng số bài gửi Tổng số bài gửi : 125
Được cảm ơn Được cảm ơn : 41
Ngày sinh Ngày sinh : 14/08/1997
Ngày tham gia Ngày tham gia : 15/07/2011
Tuổi Tuổi : 19
Đến từ Đến từ : Thanh Hóa
Giới tính Giới tính : Nam

Huy hiệu Huy hiệu :

Xem lý lịch thành viên http://www.en4teen.forumvi.com

Bài gửiTiêu đề: Re: Các thì cơ bản của Tiếng Anh Mon Jul 18, 2011 1:50 pm

Cái này là tổng hợp hết tất cả thì cả rồi chứ chẳng phải là "cơ bản" như anh nói đâu!!

Chữ ký của ythien123456


Hãy thanks khi thấy một bài viết có ích!!



Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://www.en4teen.forumvi.com Message reputation : 100% (1 vote)
sosokute

Super ModeratorSuper Moderator
Tổng số bài gửi Tổng số bài gửi : 72
Được cảm ơn Được cảm ơn : 24
Ngày sinh Ngày sinh : 19/10/1997
Ngày tham gia Ngày tham gia : 16/07/2011
Tuổi Tuổi : 19
Đến từ Đến từ : Hải Dương
Giới tính Giới tính : Nam

Huy hiệu Huy hiệu :

Xem lý lịch thành viên

Bài gửiTiêu đề: Re: Các thì cơ bản của Tiếng Anh Mon Jul 18, 2011 3:14 pm

Tuy là tổng hợp hết nhưng Tiếng Anh chỉ có các thì này thôi đằng nào chả phải học,nên vẫn gọi nó là cơ bản được

Chữ ký của sosokute



Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên Message reputation : 100% (1 vote)
keobong102nh

EditorEditor
Tổng số bài gửi Tổng số bài gửi : 69
Được cảm ơn Được cảm ơn : 11
Ngày sinh Ngày sinh : 10/02/1997
Ngày tham gia Ngày tham gia : 18/07/2011
Tuổi Tuổi : 19
Đến từ Đến từ : Hai DUong city
Giới tính Giới tính : Nữ

Huy hiệu Huy hiệu :

Xem lý lịch thành viên

Bài gửiTiêu đề: Re: Các thì cơ bản của Tiếng Anh Tue Jul 19, 2011 8:36 am

Kẹo nghĩ thì mỗi thì nên cho 1 vài VD nữa vì có rất nhiều thì chỉ làm theo cấu trúc cũng đã khó hiểu và rất có thể nhầm lẫn giữa các thì. vui vẻ

Chữ ký của keobong102nh



Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
sosokute

Super ModeratorSuper Moderator
Tổng số bài gửi Tổng số bài gửi : 72
Được cảm ơn Được cảm ơn : 24
Ngày sinh Ngày sinh : 19/10/1997
Ngày tham gia Ngày tham gia : 16/07/2011
Tuổi Tuổi : 19
Đến từ Đến từ : Hải Dương
Giới tính Giới tính : Nam

Huy hiệu Huy hiệu :

Xem lý lịch thành viên

Bài gửiTiêu đề: Re: Các thì cơ bản của Tiếng Anh Tue Jul 19, 2011 9:26 am

Uk, Cảm ơn bạn đã góp ý. Tớ sẽ chỉnh sửa thêm

Chữ ký của sosokute



Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
Sponsored content



Bài gửiTiêu đề: Re: Các thì cơ bản của Tiếng Anh Today at 7:08 am


Chữ ký của Sponsored content



Về Đầu Trang Go down

Các thì cơ bản của Tiếng Anh

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang
Trang 1 trong tổng số 1 trang
* Viết tiếng Việt có dấu, là tôn trọng người đọc.
* Chia sẻ bài sưu tầm có ghi rõ nguồn, là tôn trọng người viết.
* Thực hiện những điều trên, là tôn trọng chính mình.
-Nếu chèn smilies có vấn đề thì bấm a/A trên phải khung viết bài

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
---CLB TIẾNG ANH--- :: Đại sảnh chung :: Thảo luận chung-
Chuyển đến:
Free forum | © phpBB | Free forum support | Liên hệ | Report an abuse | Create a blog