---CLB TIẾNG ANH---

The true home for the real english studier
IndexCalendarTrợ giúpTìm kiếmThành viênNhómĐăng kýĐăng Nhập
Chúc các bạn trong En4Teen có những thời gian thật vui vẻ khi vào forum!! Một ngày tốt lành...

Share|

Tổng hợp ngữ pháp Tiếng Anh 8

Tác giảThông điệp
sosokute

Super ModeratorSuper Moderator
Tổng số bài gửi Tổng số bài gửi : 72
Được cảm ơn Được cảm ơn : 24
Ngày sinh Ngày sinh : 19/10/1997
Ngày tham gia Ngày tham gia : 16/07/2011
Tuổi Tuổi : 19
Đến từ Đến từ : Hải Dương
Giới tính Giới tính : Nam

Huy hiệu Huy hiệu :

Xem lý lịch thành viên

Bài gửiTiêu đề: Tổng hợp ngữ pháp Tiếng Anh 8 Tue Jul 19, 2011 4:01 pm

Unit 1: Simple past tense: S + V_ed.
Unit 2:
1. Dùng be going to để nói về dự định, kế hoạch sẽ thực hiện, những việc đã được quyết định sẽ thực hiện: S + V + Be going to.
2. Adverbs of place and direction: Các phó từ inside, outside, upstairs, downstairs, here, there... thường đứng ở cuối câu theo trật tự perposition + noun: in the kitchen, near the church, at school...
Unit 3:
1. Đại từ phản thân: I - myself/ you - yourself/ he - himself/ she - herself/ it - itself/ we - oursevles/ you - yourselves/ they - themselves
2. Câu hỏi Why.
Unit 4:
1. Sử dụng cấu trúc used to để diễn tả một thói quen, một thành động thường xuyên xảy ra trong quá khứ, nhưng bây giờ thì không còn nữa.
(+) S + used to + V.
(?) Did + S + used to + V.
(-) S + didn't use to + V.
2. Prepositions of time: on, in, at....
Unit 5:
1. Adverb of manner: Thông thường thêm đuôi -ly vào tính từ.
Trường hợp đặc biệt: good - well; hard - hard; fast - fast...
2. Reported speech: tell và ask somebody to do something
Unit 6:
1. Dùng thì hiện tại đơn giản diễn tả hành động mang ý nghĩa tương lai.
2. Gerunds (V_ing) sau một số động từ (V):
Một số động từ có thể đi kèm với một động từ V_ing: like, enjoy, love, hate, stop, finish, avoid, mind, suggest...
3. Động từ khuyết thiếu: may, can, could (ôn lại chương trình lớp 7).
Unit 7:
1. The present perfect tenes:
(+) S + have/has + V2/ed + O.
(-) S + haven't/ hasn't + V2/ed + O.
(?) Have/ Has + S + V2/ed + O.
2. So sánh bằng với tính từ và danh từ: S + V + (not)as + adj + as +...
Unit 8:
1. So sánh hơn của tính từ: S + V + short adjective + er + than + noun/ pronoun.
more/ less long adjective.
2. So sánh hơn nhất của tính từ:
S + V + the short adjective + est.
S + V + the most/ least + long adjective
Unit 9: In order to; so as so (để, để mà) + V-infinitive.
Unit 10: Thể bị động (the passive voice)
Unit 11:
1. Cụm phân từ (participial phrase)
2. Would/ Do you mind if + clause?/ Would/ Do you mind + V_ing?
Unit 12: Thì quá khứ tiếp diễn: S + was/were + V_ing.
Unit 13: Lời nói giáng tiếp (reported speech)
Unit 14:
1. Questions in reported speech.
Lưu ý 3 yếu tố về ngôi, thì của động từ, trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn.
Dùng If/ whether với câu Yes/ No question
2. Subject + verb + conjunctive + to + infinitive
Các liên từ bao gồm: if, whether, WH: what, when, where, how...
Các động từ thường dùng: ask, show, point, out, advise, tell, guess, remember, discover, explain, think, wonder,...
3. Subject + Verb + (not) + to + infinitive
(decide, continue, learn, love, promise, purpose, refuse, remember, try, want...)
Unit 15: Dùng với already và yet
Unit 16: Sequence markers: first, then, next, after this, finally...

Chữ ký của sosokute



Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên

Tổng hợp ngữ pháp Tiếng Anh 8

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang
Trang 1 trong tổng số 1 trang
* Viết tiếng Việt có dấu, là tôn trọng người đọc.
* Chia sẻ bài sưu tầm có ghi rõ nguồn, là tôn trọng người viết.
* Thực hiện những điều trên, là tôn trọng chính mình.
-Nếu chèn smilies có vấn đề thì bấm a/A trên phải khung viết bài

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
---CLB TIẾNG ANH--- :: Đại sảnh chung :: Tiếng anh các khối :: Khối 8-
Chuyển đến:
Free forum | © phpBB | Free forum support | Liên hệ | Report an abuse | www.sosblogs.com